số không

Học thuật
Thân thiện
số không

Trong phép tính, số không đứng trước số một.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số biểu thị không đại lượng nào: "Số không" số dùng để chỉ sự không tồn tại, sự vắng mặt hoặc giá trị bằng không của một đại lượng.
    • Chữ số 0: "Số không" cũng tên gọi của chữ số 0 trong hệ thống chữ số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiệt độ hôm nay có thể xuống đến số không. (Nhiệt độ hôm nay có thể xuống đến 0 độ.)
    • Trong dãy số 105, chữ sốhàng chục số không. (Trong dãy số 105, chữ sốhàng chục 0.)
    • Kết quả của phép trừ ấy số không. (Kết quả của phép trừ ấy 0.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắt đầu từ số không": bắt đầu từ điểm xuất phát, không trong tay.

    • Sau trận hỏa hoạn, gia đình họ phải bắt đầu lại từ số không. (Sau trận hỏa hoạn, gia đình họ phải bắt đầu lại từ con số 0.)
  • "Về số không": trở về trạng thái ban đầu, không thành quả .

    • Sau nhiều năm nỗ lực, dự án cuối cùng cũng về số không. (Sau nhiều năm nỗ lực, dự án cuối cùng cũng trở về con số 0.)
Biến thể từ gần giống
  • Không (danh từ/số từ): thường được dùng ngắn gọn thay cho "số không" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Anh ta được cho điểm không gian lận. (Anh ta được cho điểm 0 gian lận.)
  • Con số không (danh từ): cách nói nhấn mạnh, thường dùng trong văn nói.

    • Tài khoản của tôi chỉ còn mỗi con số không. (Tài khoản của tôi chỉ còn mỗi số 0.)
Từ đồng nghĩa
  • Zêrô: từ mượn theo phiên âm tiếng Anh "zero", thường dùng trong toán học hoặc các ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Con số 0: cách diễn đạt khác có nghĩa tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • Trắng tay như số không: hoàn toàn không còn , mất hết.

    • Sau vụ đầuthất bại, ông ấy trắng tay như số không. (Sau vụ đầuthất bại, ông ấy hoàn toàn không còn .)
  • Từ số không trở thành anh hùng: từ một người bình thường, không nổi bật trở nên thành công, vĩ đại.

    • Câu chuyện về vị tổng thống từ số không trở thành anh hùng truyền cảm hứng cho nhiều người. (Câu chuyện về vị tổng thống từ tay trắng trở nên vĩ đại truyền cảm hứng cho nhiều người.)
số không

Trong phép tính, số không đứng trước số một.

  1. (toán) d. 1. Số biểu thị không đại lượng nào. 2. Chữ số 0.